Previous
Next
http://quehanvietnam.blogspot.com/

Thứ Bảy, 3 tháng 12, 2016

KẼM MẠ

KẼM MẠ

Giá:  Liên hệ
Dây thép mạ kẽm của VietQuangCo đảm bảo chất lượng, cung cấp cho các cơ sở sản xuất lưới thép, dây kẽm gai, rọ đá, dùng trong xây dựng và dân dụng, phân phối sản phẩm dây thép mạ kẽm trên toàn quốc.







[Thông tin đặt mua hàng]
Dây thép mạ kẽm của VietQuangCo đảm bảo chất lượng, cung cấp cho các cơ sở sản xuất lưới thép, dây kẽm gai, rọ đá, dùng trong xây dựng và dân dụng, phân phối sản phẩm dây thép mạ kẽm trên toàn quốc.

Dây thép mạ kẽm:
- Đường kính dây thép mạ kẽm đến 5.0mm
- Khối lượng cuộn dây đến 150kg
- Chất lượng sản phẩm ổn định, đảm bảo yêu cầu.

Đặc điểm và ứng dụng:
- Cung cấp cho các cơ sở sản xuất lưới thép, dây kẽm gai, rọ đá...
- Dùng trong xây dựng và dân dụng.

*Sản xuất theo TCCS và theo yêu cầu của khách hàng.





ĐINH THÉP

ĐINH THÉP

Giá:  Liên hệ
Đinh thép là sản phẩm sử dụng trong các công trình công nghiệp, dân dụng và an ninh quốc phòng. Đường kính của đinh thép từ 1.2-4.4mm, chiều dài đinh từ 20-120mm. Đinh được sản xuất từ dây thép 1012B qua công nghệ kéo nguội để tăng độ bền đến ≥  700 N/mm2



ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG:
-        Dùng để đóng bê tông, tường nhà.
-      Sử dụng 100% nguyên liệu thép carbon, kéo nhiều lần tăng độ cứng cao, bề mặt nhẵn bóng, không gỉ sét, không khuyết tật.  Mũ đinh tròn, vát côn, không bavia. Mũi đinh nhọn, không bavia.
-        Cách chọn size đinh tuỳ thuộc vào chiều dày và độ cứng vật liệu được đóng đinh. Độ dầy, độ cứng càng cao thì nên chọn size đinh lớn.

THÔNG SỐ CƠ BẢN:
 STT
Quy Cách
Chiều dài (L) mm
Đường kính thân (d ) mm
Số lượng 
đinh / kg
Độ bền uốn (Mpa)
Độ không thẳng trên thân đinh
1
N20
20 ±0,75
1,6 ±0,05
3,520 – 3,626
≥ 826
Max 0.1mm
2
N25
25 ±0,75
1,8 ±0,05
1,940 – 1,980
≥ 826
Max 0.1mm
3
N30
30 ±1,0
2,0 ±0,05
1,300 -1,340
≥ 826
Max 0.1mm
4
N40
40 ±1,0
2,3 ±0,05
768 - 808
≥ 826
Max 0.1mm
5
N50
50 ±1,0
2,8 ±0,05
390 - 433
≥ 826
Max 0.1mm
6
N60
60 ± 1,2
3,1 ±0,05
285 - 321
≥ 826
Max 0.1mm
7
N70
70 ± 1,2
3,4 ±0,05
200 - 220
≥ 826
Max 0.1mm
8
N80
80 ± 1,2
3,9 ±0,05
125 - 150
≥ 745
Max 0.1mm
9
N100
100 ± 1,2
4,5 ±0,05
70 - 80
≥ 745
Max 0.1mm
10
N120
120 ± 1,5
5,0 ±0,05
50 - 60
≥ 745
Max 0.1mm

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
-        Bao nhỏ bên trong : 05 (kg)           -        Bao lớn bên ngoài :  50 (kg)

LƯU Ý:
-        Nhận gia công các quy cách theo tiêu chuẩn của khách hàng.
-        Bảo quản không để đinh rơi vãi, gây tai nạn.  Khi sử dụng, các đinh hư hỏng, đinh cũ phải được thu gom
                           

QUE HÀN THÉP CARBON THẤP  VQ-E6013

QUE HÀN THÉP CARBON THẤP VQ-E6013

QUE HÀN THÉP CARBON THẤP 
VQ-E6013


TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG:
  •  Đạt tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 6259-6:2003/MW2
  •  Quy chuẩn đăng kiểm: QCVN 21:2010/BGTVT-MW2
  •  Phù hợp với các tiêu chuẩn:
  •  TCVN 3223:2000 – E432; AWS 5.1:2004-E 6013; JIS Z 3211:2000-D4313
 ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG:

  • Vỏ bọc que hàn VQ-E6013 được chế tạo theo hệ rutin – titan cao với nguyên liệu được tuyển chọn kỹ lưỡng, đảm bảo cho sản phẩm có phẩm chất kỹ thuật cao, quá trình hàn cũng như chất lượng mối hàn tuyệt hảo.

  • VQ-E6013 là que hàn thép carbon hợp kim thấp, độ dẻo dai cao phù hợp dùng cho mối hàn thép carbon và thép hợp kim thấp, có kết cấu tải trọng trung bình như kiến trúc dân dụng, kết cấu nhà xưởng công nghiệp, chi tiết máy móc, kết cấu vỏ tàu, sà lan, bình áp lực, cầu đường, … 
  •  Mối hàn sáng, láng, dễ bong xỉ, xỉ bong sạch, không ngậm xỉ, rỗ khí. 

  •  Có thể hàn được ở mọi tư thế hàn khác nhau, hàn nhẹ điện, ít khói, ít bắn tóe.

  •  Độ nhạy mồi hồ quang tốt, thời gian ngừng tối đa để mồi lại không dưới 60 giây.

  •  Cấp vật liệu do đăng kiểm chứng nhận: MW2/KMW2. 


 THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%): C Mn Si P S ≤ 0.10 0.35 ÷ 0.45 ≤ 0.35 ≤ 0.03 ≤ 0.03

CƠ TÍNH MỐI HÀN: Giới hạn bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ giãn dài (%) Độ dai va đập (J, 20OC) 430÷560 ≥ 350 ≥ 22 70 min

 KÍCH THƯỚC QUE HÀN VÀ DÒNG ĐIỆN SỬ DỤNG (AC&DC):

  •  Đường kính (mm) Ø 2.5 Ø 3.2 Ø 4.0 Ø 5.0
  •  Chiều dài (mm) 300 350 400 400 Dòng điện hàn (Ampe)
  •  Hàn bằng 50 - 90 90 - 140 140 – 190 180 – 240 
  •  Hàn trần, đứng 50 - 80 80 - 130 120 – 180 160 – 210 


 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

  • Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn.
  • Nguồn điện hàn ổn định.

  •  Khi que hàn bị ẩm, hàn dễ bị khói, bắn tóe và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt, cần sấy 100OC - 150OC trong 40 – 60 phút trước khi sử dụng. 

  • Tẩy sạch các vết dầu, bụi, chất bẩn bám trên bề mặt vật hàn. 
  • Đảm bảo các khe hở đường hàn, vát mép vật hàn theo đúng quy phạm để đạt được mối hàn ngấu chắc. 
  • Lựa chọn dòng hàn theo hướng dẫn để có thể có được mối hàn ngấu sâu, khả năng làm việc cao. 
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI: